bằng lòng

Học thuật
Thân thiện
bằng lòng

Anh ấy bằng lòng cho bạn mượn chiếc xe đạp của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trong lòng cho ổn, được; chấp nhận, đồng ý với một điều đó: Diễn tả trạng thái tâm lý chấp thuận, không còn thấy điều trở ngại hoặc không vừa ý.
    • Hài lòng, thỏa mãn với một tình trạng, kết quả nào đó: Diễn tả cảm giác vừa ý, không còn đòi hỏi hay mong muốn hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cha mẹ đã bằng lòng cho tôi đi du học. (Cha mẹ đã đồng ý, chấp thuận cho tôi đi du học.)
    • Anh ấy bằng lòng với công việc hiện tại lương không cao. (Anh ấy cảm thấy hài lòng, chấp nhận công việc hiện tại.)
    • Tôi không bằng lòng với cách giải thích đó. (Tôi không chấp nhận, không thấy thỏa đáng với cách giải thích đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bằng mặt không bằng lòng": Một thành ngữ diễn tả sự đồng ý, chấp thuận chỉbề ngoài, hình thức, nhưng trong lòng thì không thực sự tán thành hoặc không hài lòng.
    • Họ gật đầu nhưng thực ra chỉ bằng mặt không bằng lòng.
  • "Làm cho bằng lòng": Làm một việc đó để khiến ai đó hài lòng, vừa ý.
    • Anh ấy đã cố gắng hết sức để làm cho sếp bằng lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Bằng lòng bằng lòng (từ láy, động từ): Nhấn mạnh hơn trạng thái hài lòng, vui vẻ chấp nhận.
    • Nghe xong kế hoạch, ông chủ gật đầu bằng lòng bằng lòng.
  • Bằng lòng bằng dạ (thành ngữ, ít dùng): Tương tự "bằng mặt không bằng lòng", chỉ sự đồng ý giả tạo.
Từ đồng nghĩa
  • Đồng ý, chấp thuận, tán thành: Nhấn mạnh vào hành động cho phép, ủng hộ một đề xuất.
  • Hài lòng, thỏa mãn, vừa ý: Nhấn mạnh vào cảm giác tích cực, không còn điều để phàn nàn.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối, từ chối, cự tuyệt: Không chấp nhận, không đồng ý.
  • Bất mãn, bất bình, không hài lòng: Cảm thấy không vừa ý, không thỏa mãn.
Thành ngữ liên quan
  • Bằng mặt không bằng lòng: (Như đã giải thíchtrên) Sự đồng ý giả tạo, miễn cưỡng.
    • Việc đó phải xuất phát từ tự nguyện, chứ bằng mặt không bằng lòng thì không nên.
bằng lòng

Anh ấy bằng lòng cho bạn mượn chiếc xe đạp của mình.

  1. đg. Trong lòng cho ổn, được. Bằng lòng cho mượn. Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được.