bằng lòng

  1. đg. Trong lòng cho ổn, được. Bằng lòng cho mượn. Không bằng lòng với những thành tích đã đạt được.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bằng lòng
Anh ấy bằng lòng cho bạn mượn chiếc xe đạp của mình.